-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Size
Size US
Size UK
Chiều dài bàn chân chuẩn (mm)
Chiều dài bàn chân Tối thiểu – Tối đa (mm)
39
6.5
6
247
241-247
40
7
6.5
253
248-253
41
8
7.5
260
254-260
42
8.5
8
267
261-267
43
9.5
9
273
268-273
44
10
9.5
280
274-280
45
11
10.5
287
281-287
Hướng dẫn chọn size giày cho Nữ
Với phụ nữ, dựa vào cách đo size giày để chọn giày như thế nào? Hãy xem bảng dưới đây nhé:
|
Size |
Size US |
Size UK |
Chiều dài bàn chân chuẩn (mm) |
Chiều dài bàn chân Tối thiểu – Tối đa (mm) |
|
35 |
4.5 |
2.5 |
220 |
214-220 |
|
36 |
5.5 |
3.5 |
227 |
221-227 |
|
37 |
6 |
4 |
233 |
228-233 |
|
38 |
7 |
5 |
240 |
234-240 |
|
39 |
8 |
6 |
247 |
241-247 |
|
40 |
8.5 |
6.5 |
253 |
248-253 |
Hướng dẫn chọn size giày cho Trẻ em
Với trẻ em, dựa vào cách đo size giày để chọn giày như thế nào? Hãy xem bảng dưới đây nhé:
|
Size |
Size US |
Size UK |
Chiều dài bàn chân chuẩn (mm) |
Chiều dài bàn chân Tối thiểu – Tối đa (mm) |
|
20 |
4.5 |
4 |
119 |
114-119 |
|
21 |
5 |
4.5 |
125 |
120-125 |
|
22 |
6 |
5.5 |
132 |
126-132 |
|
23 |
6.5 |
6 |
139 |
133-139 |
|
24 |
7.5 |
7 |
146 |
140-146 |
|
25 |
8.5 |
8 |
152 |
147-152 |
|
26 |
9 |
8.5 |
159 |
153-159 |
|
27 |
9.5 |
9 |
166 |
160-166 |
|
28 |
10.5 |
10 |
172 |
167-172 |
|
29 |
11.5 |
11 |
179 |
173-179 |
|
30 |
12 |
11.5 |
186 |
180-186 |
|
31 |
13 |
12.5 |
193 |
187-193 |
|
32 |
13.5 |
13 |
199 |
194-199 |
|
33 |
1.5 |
1 |
206 |
200-206 |
|
34 |
2.5 |
2 |
213 |
207-213 |
|
35 |
3 |
2.5 |
220 |
214-220 |
|
36 |
4 |
3.5 |
226 |
221-226 |
|
37 |
4.5 |
4 |
233 |
227-233 |
|
38 |
5.5 |
5 |
240 |
234-240 |
|
39 |
6.5 |
6 |
247 |
241-247 |
Hướng dẫn thao tác xem bảng size tại website
Ngoài ra cũng có cung cấp bảng size tại mục sản phẩm khi khách hàng mua hàng tại website để có thể dễ dàng lựa chọn size giày phù hợp.
